Từ: tiêu, bưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiêu, bưu:

髟 tiêu, bưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêu, • bưu

tiêu, bưu [tiêu, bưu]

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;

髟 tiêu, bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 髟

(Tính) Tóc dài lượt thượt.
§ Cũng đọc là bưu.

tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。

Chữ gần giống với 髟:

髟,

Chữ gần giống 髟

镹, 鬋, 鬃, 鬄, 鬅, 鬆, 鬇, 鬈, 鬉, 鬊,

Tự hình:

Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu

bưu彪: 
bưu邮: 
bưu郵: 
tiêu, bưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêu, bưu Tìm thêm nội dung cho: tiêu, bưu